THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-30306 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-30306

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
30 mm
D - Đường kính ngoài
72 mm
B - Chiều rộng
19 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
16 mm
T - Tổng chiều rộng
20,75 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
49,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
15 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Trọng lượng
0,404 kg
Tham chiếu ISO 355
T2FB030

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
66,5 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
61 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
7,4 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.31
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.05
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.9
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
7600 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
5700 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
40 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
38,5 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
62 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
63,5 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
66 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
3 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
4,5 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.