THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-32305 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-32305

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
25 mm
D - Đường kính ngoài
62 mm
B - Chiều rộng
24 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
20 mm
T - Tổng chiều rộng
25,25 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
42,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
16 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
1,5 mm
Trọng lượng
0,377 kg
Tham chiếu ISO 355
T2FD025

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
68 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
64,5 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
7,9 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.3
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.1
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
2
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
8900 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
6700 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
32 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
33,5 mm
Da min - Đường kính vai tối thiểu OR
52 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
53,5 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
57 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
3 mm
Ca - Chiều rộng không gian tối thiểu
5 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.