THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-39585/39520 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-39585/39520

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
63,5 mm
D - Đường kính ngoài
112,712 mm
B - Chiều rộng
30,162 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
23,812 mm
T - Tổng chiều rộng
30,162 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
89 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
23,562 mm
Trọng lượng
1,27 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
153 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
195 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
23,8 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.34
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.97
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.77
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
4200 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
3200 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
71 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
77 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
101 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
107 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
3,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.