THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-3984/3920 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-3984/3920

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
66,675 mm
D - Đường kính ngoài
112,712 mm
B - Chiều rộng
30,048 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
23,812 mm
T - Tổng chiều rộng
30,162 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
88,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
25,662 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
3,5 mm
r1s - Bán kính góc lượn tối thiểu
3,3 mm
Trọng lượng
1,18 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
132 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
174 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
21,2 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.4
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.82
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.49
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
4300 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
3200 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
74 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
80 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
99 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
106 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
3,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.