THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-95525/95925 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-95525/95925

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
133,35 mm
D - Đường kính ngoài
234,95 mm
B - Chiều rộng
63,5 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
49,212 mm
T - Tổng chiều rộng
63,5 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
180 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
49,5 mm
Trọng lượng
11,3 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
580 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
825 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
84,2 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.37
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.89
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.62
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
2000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
1500 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
148 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
166 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
209 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
217 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
9,7 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.