
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 4T-HH224346/HH224310.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 4T-HH224346/HH224310 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 4T-HH224346/HH224310
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ trục
- 114,3 mm
- D - Đường kính ngoài
- 212,725 mm
- B - Chiều rộng
- 66,675 mm
- C - Chiều rộng vòng ngoài
- 53,975 mm
- T - Tổng chiều rộng
- 66,675 mm
- d1 - Đường kính ngoài vòng trong
- 159 mm
- a - Điểm ứng dụng tải trọng
- 47,775 mm
- Trọng lượng
- 10,1 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- C - Tải trọng động cơ bản danh định
- 635 kN
- C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
- 810 kN
- Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
- 85,3 kN
- A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
- 1
- e - Trị số giới hạn
- 0.33
- Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
- 1.01
- Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
- 1.84
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 2300 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 1700 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -40 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da max - Đường kính vai tối đa IR
- 131 mm
- db min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 143 mm
- Da max - Đường kính vai tối đa OR
- 192 mm
- Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
- 202 mm
- ra max - Bán kính góc lượn tối đa
- 7 mm
- r1a - Bán kính góc lượn tối đa
- 3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

