THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-HM803145/HM803110 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-HM803145/HM803110

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
41,275 mm
D - Đường kính ngoài
88,9 mm
B - Chiều rộng
29,37 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
23,02 mm
T - Tổng chiều rộng
30,162 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
68,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
25,562 mm
Trọng lượng
0,902 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
104 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
125 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
15,2 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.55
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.6
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.1
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
5800 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
4300 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
53 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
54 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
74 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
85 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
0,8 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
3,3 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.