THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-HM89449/HM89411 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-HM89449/HM89411

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
36,512 mm
D - Đường kính ngoài
76,2 mm
B - Chiều rộng
28,575 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
23,02 mm
T - Tổng chiều rộng
29,37 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
58,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
23,57 mm
Trọng lượng
0,63 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
86,5 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
105 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
12,8 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.55
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
0.6
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.1
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
6800 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
5100 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
44,5 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
54 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
65 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
73 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
3,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
0,8 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.