THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 4T-LM102949/LM102910 thuộc nhóm Vòng bi côn NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 4T-LM102949/LM102910

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ trục
45,242 mm
D - Đường kính ngoài
73,431 mm
B - Chiều rộng
19,812 mm
C - Chiều rộng vòng ngoài
15,748 mm
T - Tổng chiều rộng
19,558 mm
d1 - Đường kính ngoài vòng trong
59,5 mm
a - Điểm ứng dụng tải trọng
14,858 mm
Trọng lượng
0,309 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

C - Tải trọng động cơ bản danh định
60 kN
C0 - Tải trọng tĩnh cơ bản danh định
76 kN
Cu - Giới hạn tải trọng mỏi
9,3 kN
A2 - Hệ số tuổi thọ định mức
1
e - Trị số giới hạn
0.31
Y0 - Hệ số tải trọng trục tĩnh
1.08
Y2 - Hệ số tải trọng trục trên
1.97
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
6400 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
4800 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-40 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da max - Đường kính vai tối đa IR
50 mm
db min - Đường kính vai tối thiểu IR
56 mm
Da max - Đường kính vai tối đa OR
68 mm
Db min - Đường kính vai tối thiểu OR
70 mm
ra max - Bán kính góc lượn tối đa
3,5 mm
r1a - Bán kính góc lượn tối đa
0,8 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.