THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vòng Bi NTN 81110T2 thuộc nhóm Vòng bi lăn trụ đẩy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.

Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.

Thông số mã 81110T2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thương hiệu / Hãng sản xuất
NTN
d - Đường kính lỗ của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
50 mm
D - Đường kính ngoài của vòng đệm đỡ OR - GS
70 mm
d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
70 mm
D1 - Vòng đệm ổ trục đường kính lỗ khoan OR - GS
52 mm
T - Chiều cao ổ trục đẩy
14 mm
Dw - Đường kính phần tử lăn
6 mm
Dc1 - Đường kính lỗ lồng con lăn
50 mm
Dc - Đường kính ngoài của lồng con lăn
70 mm
rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
0,6 mm
Tham khảo lắp ráp lồng
K81110T2
Vòng bi (vòng trong) WS
WS81110
Vòng bi (vòng ngoài) GS
GS81110
Ea - Đường kính ngoài tham chiếu của con lăn
66,4 mm
Eb - Đường kính trong tham chiếu của con lăn
53,2 mm
Trọng lượng
0,165 kg
Trọng lượng lắp ráp lồng
0,045 kg
Vòng bi (vòng trong) khối lượng WS
0,06 kg
Vòng bi (vòng ngoài) GS khối lượng
0,06 kg

HIỆU SUẤT SẢN PHẨM

Ca - Tải trọng trục động định mức
48,5 kN
C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
150 kN
Cua - Tải trọng trục giới hạn
18,3 kN
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
1000 tr/min
N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
4000 tr/min
Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
-20 °C
Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
120 °C

GIỚI HẠN

da min - Đường kính vai tối thiểu IR
66 mm
Db max - Đường kính vai tối đa OR
54 mm
ras max - Bán kính góc lượn tối đa
0,6 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.