
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 81124T2.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 81124T2 thuộc nhóm Vòng bi lăn trụ đẩy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 81124T2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
- 120 mm
- D - Đường kính ngoài của vòng đệm đỡ OR - GS
- 155 mm
- d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
- 155 mm
- D1 - Vòng đệm ổ trục đường kính lỗ khoan OR - GS
- 122 mm
- T - Chiều cao ổ trục đẩy
- 25 mm
- Dw - Đường kính phần tử lăn
- 11 mm
- Dc1 - Đường kính lỗ lồng con lăn
- 120 mm
- Dc - Đường kính ngoài của lồng con lăn
- 155 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1 mm
- Tham khảo lắp ráp lồng
- K81124T2
- Vòng bi (vòng trong) WS
- WS81124
- Vòng bi (vòng ngoài) GS
- GS81124
- Ea - Đường kính ngoài tham chiếu của con lăn
- 148,8 mm
- Eb - Đường kính trong tham chiếu của con lăn
- 125 mm
- Trọng lượng
- 1,17 kg
- Trọng lượng lắp ráp lồng
- 0,34 kg
- Vòng bi (vòng trong) khối lượng WS
- 0,415 kg
- Vòng bi (vòng ngoài) GS khối lượng
- 0,415 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- Ca - Tải trọng trục động định mức
- 172 kN
- C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
- 655 kN
- Cua - Tải trọng trục giới hạn
- 72,5 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 450 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 1800 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 148 mm
- Db max - Đường kính vai tối đa OR
- 126 mm
- ras max - Bán kính góc lượn tối đa
- 1 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

