
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã 81228.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN 81228 thuộc nhóm Vòng bi lăn trụ đẩy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã 81228
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- d - Đường kính lỗ của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
- 140 mm
- D - Đường kính ngoài của vòng đệm đỡ OR - GS
- 200 mm
- d1 - Đường kính ngoài của vòng đệm hỗ trợ IR - WS
- 197 mm
- D1 - Vòng đệm ổ trục đường kính lỗ khoan OR - GS
- 143 mm
- T - Chiều cao ổ trục đẩy
- 46 mm
- Dw - Đường kính phần tử lăn
- 19 mm
- Dc1 - Đường kính lỗ lồng con lăn
- 140 mm
- Dc - Đường kính ngoài của lồng con lăn
- 200 mm
- B - Độ dày vòng
- 13,5 mm
- rs - Bán kính góc lượn tối thiểu
- 1,5 mm
- Tham khảo lắp ráp lồng
- K81228
- Vòng bi (vòng trong) WS
- WS81228
- Vòng bi (vòng ngoài) GS
- GS81228
- Ea - Đường kính ngoài tham chiếu của con lăn
- 189 mm
- Eb - Đường kính trong tham chiếu của con lăn
- 150,1 mm
- Trọng lượng
- 4,57 kg
- Trọng lượng lắp ráp lồng
- 1,2 kg
- Vòng bi (vòng trong) khối lượng WS
- 1,69 kg
- Vòng bi (vòng ngoài) GS khối lượng
- 1,69 kg
- Lớp chính xác
- P0
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- Ca - Tải trọng trục động định mức
- 370 kN
- C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
- 1280 kN
- Cua - Tải trọng trục giới hạn
- 133 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 350 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 1400 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
GIỚI HẠN
- da min - Đường kính vai tối thiểu IR
- 188 mm
- Db max - Đường kính vai tối đa OR
- 150 mm
- ras max - Bán kính góc lượn tối đa
- 1,5 mm
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

