
Hình ảnh và thông số kỹ thuật của mã K81111T2.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Mô tả và hướng dẫn lựa chọn
Vòng Bi NTN K81111T2 thuộc nhóm Vòng bi lăn trụ đẩy NTN. Các bảng bên dưới tổng hợp kích thước, tải trọng, tốc độ và giới hạn lắp đặt có trong dữ liệu kỹ thuật của mã.
Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đúng mã, số lượng và điều kiện vận hành để Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu cấu hình.
Thông số mã K81111T2
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Thương hiệu / Hãng sản xuất
- NTN
- Dw - Đường kính phần tử lăn
- 6 mm
- Dc1 - Đường kính lỗ lồng con lăn
- 55 mm
- Dc - Đường kính ngoài của lồng con lăn
- 78 mm
- Vòng bi (vòng trong) WS
- WS81111
- Vòng bi (vòng ngoài) GS
- GS81111
- Ea - Đường kính ngoài tham chiếu của con lăn
- 75,2 mm
- Eb - Đường kính trong tham chiếu của con lăn
- 57,8 mm
- Trọng lượng lắp ráp lồng
- 0,06 kg
HIỆU SUẤT SẢN PHẨM
- Ca - Tải trọng trục động định mức
- 62,5 kN
- C0a - Tải trọng trục tĩnh định mức
- 215 kN
- Cua - Tải trọng trục giới hạn
- 26,2 kN
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn mỡ
- 900 tr/min
- N lim - Tốc độ giới hạn bôi trơn dầu
- 3600 tr/min
- Tmin - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu
- -20 °C
- Tmax - Nhiệt độ hoạt động tối đa
- 120 °C
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN
Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.
Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.

