THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3052R + 23052 được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3052R + 23052

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
260 mm
d1 - Đường kính trục outlet large
280 mm
a - Chiều dài vỏ gối
700 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
260 mm
c - Housing foot height
95 mm
g - Vòng bi seat width
148 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
240 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
474 mm
l - Housing mid width
310 mm
l1 - Chiều rộng over TS
315 mm
l2 - Chiều rộng over TA
397 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
600 mm
m1 - Distance punches dowel pins
650 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
150 mm
u - Lỗ lắp (width)
35 mm
v - Lỗ lắp (length)
42 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
400 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
119,5 mm
W - Vòng bi distance
12 mm
Housing weight
168 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
6,5 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M30
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
1005 N-m
Connection bolts
M30x180
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
870 N-m
Eye bolt(s)
M24
Tải trọng tối đa 120°
1300000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
750000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
650000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
6100000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
7500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
3600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
2700000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
2500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
3000000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3052R
Vòng bi
23052
Fixing rings
2 x FR400x22x10
Labyrinth sealing TS
TS-60
Taconite Phớt làm kín TA
TA-60
End cover TE
TE-60
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.