THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3060R + 23060 được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3060R + 23060

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
300 mm
d1 - Đường kính trục outlet large
320 mm
a - Chiều dài vỏ gối
790 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
280 mm
c - Housing foot height
105 mm
g - Vòng bi seat width
168 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
280 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
551 mm
l - Housing mid width
320 mm
l1 - Chiều rộng over TS
330 mm
l2 - Chiều rộng over TA
412 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
670 mm
m1 - Distance punches dowel pins
740 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
160 mm
u - Lỗ lắp (width)
42 mm
v - Lỗ lắp (length)
50 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
460 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
133,5 mm
W - Vòng bi distance
16 mm
Housing weight
230 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
8,5 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M36
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
1750 N-m
Connection bolts
M30x220
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
870 N-m
Eye bolt(s)
M24
Tải trọng tối đa 120°
1300000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
750000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
650000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
7200000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
9000000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
4300000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
3200000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
2800000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
3600000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3060R
Vòng bi
23060
Fixing rings
2 x FR460x25x12
Labyrinth sealing TS
TS-68
Taconite Phớt làm kín TA
TA-68
End cover TE
TE-68
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.