THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3184 + 23184K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3184 + 23184K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
400 mm
a - Chiều dài vỏ gối
1170 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
420 mm
c - Housing foot height
130 mm
g - Vòng bi seat width
244 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
410 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
810 mm
l - Housing mid width
460 mm
l1 - Chiều rộng over TS
470 mm
l2 - Chiều rộng over TA
551 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
1000 mm
m1 - Distance punches dowel pins
1070 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
260 mm
u - Lỗ lắp (width)
48 mm
v - Lỗ lắp (length)
60 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
700 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
222,5 mm
W - Vòng bi distance
35 mm
Housing weight
716 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
30,9 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M42
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
2800 N-m
Connection bolts
M42x280
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
2430 N-m
Eye bolt(s)
M42
Tải trọng tối đa 120°
2300000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
1330000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
1150000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
13600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
17200000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
8200000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
6100000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
5400000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
6800000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3184
Vòng bi
23184K
Adapter sleeve
H3184
Fixing rings
2 x FR700x10x15
Labyrinth sealing TS
TS-84
Taconite Phớt làm kín TA
TA-84
End cover TE
TE-84
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.