THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3072 + 23072K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3072 + 23072K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
340 mm
a - Chiều dài vỏ gối
880 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
330 mm
c - Housing foot height
115 mm
g - Vòng bi seat width
198 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
320 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
631 mm
l - Housing mid width
370 mm
l1 - Chiều rộng over TS
380 mm
l2 - Chiều rộng over TA
461 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
750 mm
m1 - Distance punches dowel pins
820 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
200 mm
u - Lỗ lắp (width)
42 mm
v - Lỗ lắp (length)
50 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
540 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
155,5 mm
W - Vòng bi distance
23 mm
Housing weight
336 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
14,4 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M36
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
1750 N-m
Connection bolts
M30x240
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
870 N-m
Eye bolt(s)
M30
Tải trọng tối đa 120°
1300000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
750000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
650000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
9700000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
12600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
6100000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
4500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
3900000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
5000000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3072
Vòng bi
23072K
Adapter sleeve
H3072
Fixing rings
4 x FR540x16x10
Labyrinth sealing TS
TS-72
Taconite Phớt làm kín TA
TA-72
End cover TE
TE-72
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.