THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3168 + 23168K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3168 + 23168K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
320 mm
a - Chiều dài vỏ gối
950 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
360 mm
c - Housing foot height
120 mm
g - Vòng bi seat width
210 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
340 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
675 mm
l - Housing mid width
400 mm
l1 - Chiều rộng over TS
410 mm
l2 - Chiều rộng over TA
491 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
810 mm
m1 - Distance punches dowel pins
880 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
220 mm
u - Lỗ lắp (width)
42 mm
v - Lỗ lắp (length)
50 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
580 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
184,5 mm
W - Vòng bi distance
24 mm
Housing weight
429 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
17,4 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M36
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
1750 N-m
Connection bolts
M36x250
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
1520 N-m
Eye bolt(s)
M30
Tải trọng tối đa 120°
1800000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
1040000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
900000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
10800000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
13500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
6400000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
4600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
4100000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
5400000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3168
Vòng bi
23168K
Adapter sleeve
H3168
Fixing rings
2 x FR580x10x10
Labyrinth sealing TS
TS-68
Taconite Phớt làm kín TA
TA-68
End cover TE
TE-68
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.