THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mô tả và hướng dẫn lựa chọn

Vỏ gối đỡ NTN-SNR SNCD3180 + 23180K được đối chiếu theo mã kỹ thuật chính thức của NTN-SNR. Bảng thông số, hình ảnh và tài liệu đi kèm giúp kiểm tra đúng cấu hình trước khi yêu cầu báo giá.

Thông số mã SNCD3180 + 23180K

Thông số sản phẩm

Thương hiệu
SNR
d - Đường kính trục
380 mm
a - Chiều dài vỏ gối
1120 mm
b - Chiều rộng chân vỏ gối
390 mm
c - Housing foot height
125 mm
g - Vòng bi seat width
220 mm
h - Chiều cao tâm vòng bi
380 mm
h1 - Chiều cao vỏ gối
775 mm
l - Housing mid width
430 mm
l1 - Chiều rộng over TS
440 mm
l2 - Chiều rộng over TA
521 mm
m - Lỗ lắp/punches distance (length)
950 mm
m1 - Distance punches dowel pins
1020 mm
n - Lỗ lắp distance (width)
240 mm
u - Lỗ lắp (width)
48 mm
v - Lỗ lắp (length)
60 mm
D - Đường kính bệ lắp vòng bi
650 mm
g1 - Distance small shaft shoulder to bearing center
202,5 mm
W - Vòng bi distance
30 mm
Housing weight
602 kg
Vật liệu of Housing
ductile cast
Lượng mỡ ban đầu
24,5 l

Bu lông

G - Fixing bolts
M42
Mô-men siết khuyến nghị fixing bolts
2800 N-m
Connection bolts
M36x250
Mô-men siết khuyến nghị connection bolts
1520 N-m
Eye bolt(s)
M42
Tải trọng tối đa 120°
1800000000 mN
Tải trọng tối đa 150°
1040000000 mN
Tải trọng tối đa 180°
900000000 mN

Tải trọng phá hủy

Tải trọng phá hủy P 0°
12600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 55°
15600000000 mN
Tải trọng phá hủy P 90°
7500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 120°
5500000000 mN
Tải trọng phá hủy P 150°
4800000000 mN
Tải trọng phá hủy P 180°
6300000000 mN

Bộ phận liên quan

Designation of housing
SNCD3180
Vòng bi
23180K
Adapter sleeve
H3180
Fixing rings
2 x FR650x10x15
Labyrinth sealing TS
TS-80
Taconite Phớt làm kín TA
TA-80
End cover TE
TE-80
HỖ TRỢ CHỌN MÃ NTN-SNR

Gửi mã đang dùng và điều kiện vận hành.

Cát Sơn hỗ trợ đối chiếu kích thước, kết cấu và điều kiện lắp đặt trước khi xác nhận báo giá.